thói quen ăn uống bằng tiếng anh
Step Up đã gợi ý bí quyết viết về kinh nghiệm hằng ngày bằng tiếng Anh với soạn một số trong những đoạn văn chủng loại để bạn tìm hiểu thêm. Cùng theo dõi và quan sát nhé. 1. Bố cục nội dung bài viết về kinh nghiệm hàng ngày bằng tiếng Anh. Tương tự như bài bác
Thói quen hàng ngày bằng tiếng anh. Đoạn vnạp năng lượng viết về kinh nghiệm mỗi ngày bởi giờ anh, sau đây sẽ là 1 trong những bài viết mẫu mã nhằm các bạn cũng có thể tham khảo. Từ đó hoàn toàn có thể viết một bài luận tiếng anh theo cùng chủ thể này đạt kết
Viết đoạn văn về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh gồm gợi ý cách viết và 15 đoạn văn tiếng Anh mẫu có dịch hay nhất. Viết về thói quen hàng ngày bằng tiếng Anh là chúng ta đang miêu tả những hành động thực hiện thường xuyên, có tính lặp lại trong hiện tại, do đó, các bạn cần sử dụng đúng thì Hiện tại đơn.
Từ vựng tiếng Anh miêu tả đồ ăn. Nhắc đến từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống, chắc chắn không thể thiếu những lời bình phẩm, khen chê về các món ăn rồi. Làm thế nào để nhận xét về 1 món ăn, dưới đấy là những tính từ giúp bạn làm điều đó. Sweet: ngọt
9. A - Z phương pháp viết về Health (Sức khỏe) bằng tiếng Anh . Tác giả: babelgraph.org Xếp hạng: 3 ⭐ ( 66335 lượt reviews ) Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐ Khớp với tác dụng tìm kiếm: 21.10.2020 · - Talk about some bad habits that teenagers these days often have (Nói về một vài thói quen xấu mà tín đồ trẻ
Wo Kann Ich Ältere Männer Kennenlernen. Bạn là người có nhiều thói quen ăn uống khác nhau trong sinh hoạt, bạn muốn chia sẻ những thói quen đó với mọi người, vậy thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Bởi vì Step Up sẽ giúp bạn biết thêm được nhiều vốn từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống hàng ngày cũng như sử dụng một cách tự nhiên nhất trong quá trình giao tiếp tiếng anh và biết được những mặt tác động có lợi hay hại của các thói quen ăn uống nhé! Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn Nội dung bài viết1 Từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống2 Những mẫu câu về thói quen hàng ngày bằng tiếng anh3 Những mẫu câu thông dụng viết về thói quen hàng ngày bằng tiếng Anh4 Bài luận tiếng anh về thói quen ăn uống Để diễn tả thói quen ăn uống, bạn có thể dùng rất nhiều từ vựng khác nhau, nhưng để chuẩn bị tốt nhất cho cuộc hội thoại giao tiếp tiếng anh trôi chảy, Step Up chia sẻ cho bạn vốn từ vựng khổng lồ về từ và cả cụm từ tiếng anh để diễn tả thói quen ăn uống sau 1. Từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống Thời gian ăn breakfast bữa sáng lunch bữa trưa dinner bữa tối 2. Từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống Các loại đồ ăn Junk food đồ ăn vặt Fast food loại thức ăn nhanh, ví dụ như gà KFC, hamburgers, khoai tây chiên, xúc xích, lạp sườn,…. Processed foods thức ăn đã chế biến sẵn Ready meals or take-aways thức ăn mang đi đã làm sẵn Organic food thực phẩm hữu cơ như thịt, cá Fresh produce những sản phẩm tươi sạch như rau, củ, quả Make a hearty stew hầm canh Traditional cuisine món ăn truyền thống International cuisine món ăn quốc tế 3. Từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống khác Obese béo phì Overweight béo, tăng cân = put on some weight Food additives chất phụ gia trong thức ăn Eat like a bird ăn ít Eat like a horse ăn nhiều Go on a diet chế độ ăn kiêng A quick snack ăn dặm Eat in moderation ăn điều độ A vegetarian người ăn chay Allergies bị dị ứng A healthy appetite khả năng ăn tốt, ăn nhiều Can barely finish your bowl ăn không hết Food poisoning ngộ độc thực phẩm Eat light meals Ăn nhẹ Những mẫu câu về thói quen hàng ngày bằng tiếng anh Thường thì các thói quen ăn uống sẽ gắn liền với các thói quen hàng ngày của bạn. Nó có thể diễn ra thường xuyên hay chỉ là một thời điểm nào đó thôi. Để bạn có thể tự tin giao tiếp tốt hơn khi diễn đạt về thói quen ăn uống, Step Up cung cấp thêm cho bạn thêm những mẫu câu về thói quen hàng ngày bằng tiếng anh để bạn kết hợp hoàn hảo hơn nhé! Từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống Từ vựng diễn tả về thói quen hàng ngày bằng tiếng Anh Get up = Wake up Tỉnh giấc, thức giấc Wash face Rửa mặt Brush teeth Đánh răng Have shower Tắm vòi sen Get dress Thay quần áo Make up Trang điểm Have breakfast Ăn sáng Go to school Đến trường Work Làm việc Have a lunch Ăn trưa Napping Ngủ trưa Relax Thư giãn Leave school Tan trường Get off work Tan sở Go home, get home Về nhà Go out for dinner/ drinks Đi ăn/ uống bên ngoài Hang out đi chơi Make dinner Nấu bữa tối Go to sleep Đi ngủ Những mẫu câu thông dụng viết về thói quen hàng ngày bằng tiếng Anh I spend a lot of time on + Noun/ Ving Tôi dành nhiều thời giờ vào việc gì I often tend to…+ to Verb Tôi thường làm việc gì đó có xu hướng You’ll always find me + Ving Bạn sẽ thường xuyên thấy tôi làm gì đó Ving is a big part of my life Làm gì đó chiếm phần lớn trong cuộc sống của tôi I always make a point of + Danh từ/Ving Tôi luôn cho rằng làm việc đó là rất quan trọng Whenever I get the chance, I… + Clause Khi nào có cơ hội, tôi vẫn I have a habit of..+ Noun/Ving Tôi có thói quen…diễn tả thói quen không tốt Bài luận tiếng anh về thói quen ăn uống Talk about the eating habits of Vietnamese people As you know, Vietnamese cuisine is varied and unique. People prefer to you fresh ingredients, various herbs and vegetables and little dairy or oil in cooking. additionally , different sauces such as fish sauce, shrimp paste and soy sauce are added to boost the flavour of meals. Vietnamese people have no concept of a full course-meal that serves a starter, main course and desert. A typical meal consist of rice, soup, stir-fried or boiled vegetables and main dishes cooked from meat, fish, egg or tofu. They also present a harmonious combination of broth, meat and vegetables. Bài dịch Như mọi người biết, ẩm thực việt nam rất đa dạng và độc đáo. Người việt nam thích sử dụng nguyên liệu tươi, nhiều loại thảo mộc và rau củ và ít sữa hoặc dầu trong khi nấu. Ngoài ra những loại nước chấm khác nhau như nước mắm, mắm tôm và nước tương, được thêm vào để tăng hương vị của bữa ăn. Người việt nam không có khái niệm 1 bữa ăn đầy đủ, phục vụ món khai vị, món chính và món tráng miệng. Trên đây là bài viết từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống hi vọng đã cung cấp cho bạn đọc những thông tin bổ ích nhất. Đồng thời, giúp bạn tự tin giao tiếp và chia sẻ bạn bè về những sở thích và thói quen ăn uống. Để tìm hiểu nhiều hơn các từ vựng các chủ đề khác, cùng tham khảo các phương pháp học từ vựng tiếng anh sáng tạo, hiệu quả, tiết kiệm thời gian với sách Hack Não 1500 Với 50 unit thuộc các chủ đề khác nhau, hay sử dụng trong giao tiếp hằng ngày như sở thích, trường học, du lịch, nấu ăn,.. Bạn sẽ được trải nghiệm với phương pháp học thông minh cùng truyện chêm, âm thanh tương tự và phát âm shadowing và thực hành cùng App Hack Não để ghi nhớ dài hạn các từ vựng tiếng Anh đã học. Tải ngay MIỄN PHÍ EBOOK sách Hack Não Phương Pháp – Cuốn sách giúp bạn học tiếng Anh thực dụng và dễ dàng ✅ Đòn bẩy tâm lý kích thích động lực học tiếng Anh ✅ Gợi ý bản đồ học tiếng Anh thông minh ✅ Học liệu khổng lồ, kho báu dành cho người không có năng khiếu, mất gốc và bắt đầu học lại tiếng Anh Chúc bạn sẽ có một vốn từ vựng tiếng Anh về nhà bếp siêu to khổng lồ để sử dụng trong giao tiếp hàng ngày và hơn thế nữa là Hack Não từ vựng tiếng Anh thành công nhé!
Talk about your eating habits Thói quen ăn uống là một trong những chủ đề thú vị và phổ biến nhất trong giao tiếp cũng như các bài luyện đọc mà người học tiếng anh cơ bản cho người mới bắt đầu nào cũng cần luyện tập. Hôm nay, bạn hãy cùng Jaxtina tìm hiểu và luyện tập thêm một số từ vựng hay về chủ đề này thông qua các bài Reading nhé! Nội dung bài viếtPractice 1Xem đáp án Practice 1Practice 2Xem đáp án Practice 2 Practice 1 Read the text and write True or False for each statement. Đọc văn bản và điền Đúng hay Sai. Hello, my name is Mai. I always get up early in the morning and have a big breakfast. I have honey and butter and I also eat bread. Then I go to school and have lunch with my friends at the canteen. I’m so lucky. There are many food and drinks at the canteen. I usually eat rice, beef, and vegetables. I never eat chicken because I don’t like it. In the evening, I always have dinner with my family. At the weekends, I often eat in a Japanese restaurant. Đầu tiên hãy cùng điểm qua một số từ vựng trong bài nhé! Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ breakfast n / bữa sáng I have breakfast at 7 Tôi có bữa sáng lúc 7h. honey n / mật ong Honey is very sweet. Mật ong rất ngọt. butter n / bơ Butter is very fat. Bơ rất béo. bread n /bred/ bánh mì I always eat bread for breakfast. Tôi luôn ăn sáng với bánh mì. lunch n /lʌntʃ/ bữa trưa I have lunch at 11 Tôi ăn bữa trưa lúc 11h. food n /fuːd/ đồ ăn Food is important for our lives. Đồ ăn quan trọng đối với cuộc sống của chúng ta. drink n /drɪŋk/ đồ uống What’s your favourite drink? Đồ uống yêu thích của bạn là gì? canteen n /kænˈtiːn/ nhà ăn I often eat lunch at canteen. Tôi thường ăn cơm trưa ở nhà ăn. rice n /raɪs/ cơm I eat rice every day. Tôi ăn cơm mỗi ngày. beef n /biːf/ thịt bò I like beef very much. Tôi rất thích thịt bò. vegetable n / rau I don’t like vegetables. Tôi không thích rau. chicken n / thịt gà I sometimes eat chicken. Tôi thỉnh thoảng mới ăn thịt gà. dinner n / bữa tối I have dinner at 8 Tôi ăn bữa tối lúc 8h. restaurant n / nhà hàng There’s a restaurant near my house. Gần nhà tôi có một nhà hàng. ______ Mai has a big breakfast in the morning. ______ She has bread, jam and butter for breakfast. ______ She has lunch with friends at the canteen. ______ She usually eats beef, vegetables and chicken. ______ She likes chicken. ______ She always goes to the Chinese restaurant at the weekends. Xem đáp án Practice 1 True Mai has a big breakfast in the morning. Mai có một bữa sáng thịnh soạn. False She has bread, honey and butter for breakfast. Cô ấy ăn bánh mì, mật ong và bơ cho bữa sáng. True She has lunch with friends at the canteen. Cô ấy ăn trưa ở nhà ăn với bạn bè. False She usually eats beef, vegetables and rice. Cô ấy thường ăn thịt bò, rau và cơm. False She doesn’t like chicken. Cô ấy không thích thịt gà. False. She always goes to the Japanese restaurant at the weekends. Cô ấy thường đến nhà hàng Nhật Bản vào cuối tuần. Dịch Xin chào, tên tôi là Mai. Tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng và ăn một bữa sáng thịnh soạn. Tôi ăn mật ong, bơ và tôi còn ăn cả bánh mì nữa. Sau đó tôi đi học và ăn trưa với bạn bè tại nhà ăn. Tôi rất may mắn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống ở căng tin. Tôi thường ăn cơm, thịt bò và rau. Tôi không bao giờ ăn thịt gà cả vì tôi ghét nó. Vào buổi tối tôi luôn luôn ăn cơm tối với gia đình. Vào cuối tuần, tôi thường đến nhà hàng Nhật Bản. >>>> Xem Thêm 9 cách học Tiếng Anh hiệu quả và nhanh chóng nhất Practice 2 Read the text about different people’s eating habits and answer the questions. Đọc văn bản về những thói quen ăn uống của nhiều người khác nhau và trả lời câu hỏi. Bill I love eating. I always have a big breakfast; I eat eggs, sausages, and bread. I always eat candy during the day. I usually eat a hamburger for lunch because in our school canteen you can buy only fast food. I don’t like vegetables. I love cheese and beef. In the evening I have beef, potatoes and sometimes pasta. I often drink milk before going to bed. Lily I am a secretary. I work 5 hours a day. I get up at 4 and eat eggs with some cheese. I always drink a glass of milk. For lunch, I sometimes eat a sandwich, but I usually eat rice and salad and chicken. I sometimes skip lunch but I always have dinner with my family. For dinner, I usually eat vegetables and fish. I always eat yogurts while watching TV. Sunny & Julia We are twins. We love candy and chocolate, but we are trying to eat healthy things. We have breakfast with grains and fruits. We have our lunch at school with a sandwich and salad. We always eat some ice-creams before dinner. We usually have rice, vegetables, and beef for dinner. Đầu tiên cùng điểm qua các từ vựng trong bài nhé. Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ egg n /eɡ/ trứng I eat 2 eggs every day. Mỗi ngày tôi ăn 2 quả trứng. sausage n / xúc xích This sausage is delicious. Chiếc xúc xích này rất ngon. candy n / kẹo Kids love candy. Trẻ em rất thích kẹo. cheese n /tʃiːz/ phô mai My mother often cooks chicken with cheese. Mẹ tôi thường nấu thịt gà với phô mai. hamburger n / bánh mì hăm-bơ-gơ I eat hamburger for lunch. Bữa trưa tôi ăn bánh mì hăm-bơ-gơ. fast food n /ˌfɑːst ˈfuːd/ đồ ăn nhanh Fast food isn’t good for our health. Thức ăn nhanh không tốt cho sức khỏe. milk n /mɪlk/ sữa Milk is good for our health. Sữa tốt cho sức khỏe. salad n / rau trộn My sister likes salad very much. Chị tớ rất thích món rau trộn. fish n /fɪʃ/ cá My favourite food is fish. Món ăn yêu thích của tớ là cá. yogurt n / sữa chua My mother always buys yogurts for me. Mẹ tôi luôn mua sữa chua cho tôi. chocolate n / sô cô la Chocolate is so sweet. Sô cô la thật ngọt. bean n /biːn/ đậu She doesn’t like beans. Cô ấy không thích đậu. grain n /ɡreɪn/ ngũ cốc I have grain for breakfast. Tôi ăn sáng với ngũ cốc. fruit n /fruːt/ trái cây I love eating fruits. Tôi thích ăn trái cây. What does Bill have for breakfast? _________________________________________________________________________. When does Bill drink milk? _________________________________________________________________________. Why does Lily never skip dinner? _________________________________________________________________________. What does Lily eat while watching _________________________________________________________________________. Where do Sunny & Julia have their lunch? _________________________________________________________________________. Xem đáp án Practice 2 He has eggs, sausages and bread for breakfast. Anh ấy ăn sáng với trứng, xúc xích và bánh mì. He drinks milk before going to bed. Anh ấy uống sữa trước khi đi ngủ. Because she always has dinner with her family. Bởi vì cô ấy luôn ăn tối cùng gia đình. She eats yogurts while Cô ấy ăn sữa chua trong lúc xem TV. They have lunch at school. Họ ăn trưa ở trường. Dịch Bill Tôi yêu ăn uống. Tôi luôn có một bữa sáng thịnh soạn; tôi ăn trứng, xúc xích và bánh mì. Tôi thường ăn kẹo suốt cả ngày. Tôi thường ăn bánh mì hăm-bơ-gơ vào bữa trưa bởi ở trường học tôi chỉ có thể mua đồ ăn nhanh. Tôi không thích rau. Tôi thích phô mai và thịt bò. Vào buổi tối tôi thường ăn thịt bò, khoai tây và đôi khi là mì ống. Tôi thường uống sữa trước khi đi ngủ. Lily Tôi là một thư kí. Tôi làm việc 5 tiếng một ngày. Tôi dậy lúc 4h sáng và ăn trứng cùng với phô mai. Tôi luôn uống một cốc sữa. Vào bữa trưa, thỉnh thoảng tôi ăn bánh mì kẹp, nhưng tôi thường ăn cơm với rau trộn và thịt gà. Thỉnh thoảng tôi bỏ bữa trưa, nhưng tôi luôn ăn tối với gia đình. Vào bữa tối tôi thường ăn rau và cá. Tôi luôn ăn sữa chua trong khi xem TV. Sunny & Julia Chúng tôi là một cặp sinh đôi. Chúng tôi yêu kẹo và sô cô la nhưng chúng tôi cố gắng ăn đồ ăn lành mạnh. Chúng tôi có bữa sáng với ngũ cốc và hoa quả. Chúng tôi ăn trưa ở trường với bánh mì kẹp và rau trộn. Chúng tôi thường ăn kem trước bữa tối. Vào bưa tối, chúng tôi ăn cơm, rau và thịt bò. >>>> Có Thể Bạn Quan Tâm Các ví dụ thể hiện sự khác nhau giữa văn nói và văn viết Trên đây Jaxtina đã chia sẻ cho bạn các bài đọc về chủ đề Eating habits thói quen ăn uống, mong rằng bài viết này sẽ mang tới nhiều điều mới mẻ và bổ ích cho bạn. Ngoài ra, nếu các bạn mong muốn cải thiện cũng như nâng cao toàn diện 4 kĩ năng nghe – nói – đọc – viết, hãy liên hệ ngay với Jaxtina để được tham gia các khóa học vô cùng bổ ích nhé! >>>> Tiếp Tục Với Cách luyện nghe tiếng anh theo chủ đề hiệu quả Cách luyện nói tiếng anh cho người mới bắt đầu
Eating habits Thói quen ăn uống là một trong những chủ đề thú vị và phổ biến nhất trong giao tiếp cũng như các bài luyện đọc tiếng Anh. Hôm nay, bạn hãy cùng Jaxtina tìm hiểu và luyện tập thêm một số từ vựng hay về chủ đề này thông qua các bài Reading nhé!Có thể bạn quan tâm Lỗi không xác nhận được tài khoản email, số điện thoại trên Tango Bột matcha đắp mặt có uống được không Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội việt nam 1919 đến 1929 là 7 hcl thể hiện tính oxi hóa hay nhất 6 xem tin nhắn đã gỡ hot nhất Practice 1. Read the text and write True or False for each statement. Đọc văn bản và điền Đúng hay Sai.Bạn Đang Xem Nói về thói quen an uống của mình bằng Tiếng Anh Hello, my name is Mai. I always get up early in the morning and have a big breakfast. I have honey and butter and I also eat bread. Then I go to school and have lunch with my friends at the canteen. I’m so lucky. There are many food and drinks at the canteen. I usually eat rice, beef, and vegetables. I never eat chicken because I don’t like it. In the evening, I always have dinner with my family. At the weekends, I often eat in a Japanese restaurant. Đầu tiên hãy cùng điểm qua một số từ vựng trong bài nhé! Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ breakfast n / bữa sáng I have breakfast at 7 Tôi có bữa sáng lúc 7h. honey n / mật ong Honey is very sweet. Mật ong rất ngọt. butter n / bơ Butter is very fat. Bơ rất béo. bread n /bred/ bánh mì I always eat bread for breakfast. Tôi luôn ăn sáng với bánh mì. lunch n /lʌntʃ/ bữa trưa I have lunch at 11 Tôi ăn bữa trưa lúc 11h. food n /fuːd/ đồ ăn Food is important for our lives. Đồ ăn quan trọng đối với cuộc sống của chúng ta. drink n /drɪŋk/ đồ uống What’s your favourite drink? Đồ uống yêu thích của bạn là gì? canteen n /kænˈtiːn/ nhà ăn I often eat lunch at canteen. Tôi thường ăn cơm trưa ở nhà ăn. rice n /raɪs/ cơm I eat rice every day. Tôi ăn cơm mỗi ngày. beef n /biːf/ thịt bò I like beef very much. Tôi rất thích thịt bò. vegetable n / rau Xem Thêm 6 giáo án ngữ văn 7 bài liệt kê tốt nhất, đừng bỏ quaI don’t like vegetables. Tôi không thích rau. chicken n / thịt gà I sometimes eat chicken. Tôi thỉnh thoảng mới ăn thịt gà. dinner n / bữa tối I have dinner at 8 Tôi ăn bữa tối lúc 8h. restaurant n / nhà hàng There’s a restaurant near my house. Gần nhà tôi có một nhà hàng. ______ Mai has a big breakfast in the morning. ______ She has bread, jam and butter for breakfast. ______ She has lunch with friends at the canteen. ______ She usually eats beef, vegetables and chicken. ______ She likes chicken. ______ She always goes to the Chinese restaurant at the weekends. True Mai has a big breakfast in the morning. Mai có một bữa sáng thịnh soạn. False She has bread, honey and butter for breakfast. Cô ấy ăn bánh mì, mật ong và bơ cho bữa sáng. True She has lunch with friends at the canteen. Cô ấy ăn trưa ở nhà ăn với bạn bè. False She usually eats beef, vegetables and rice. Cô ấy thường ăn thịt bò, rau và cơm. False She doesn’t like chicken. Cô ấy không thích thịt gà. False. She always goes to the Japanese restaurant at the weekends. Cô ấy thường đến nhà hàng Nhật Bản vào cuối tuần. Dịch Xin chào, tên tôi là Mai. Tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng và ăn một bữa sáng thịnh soạn. Tôi ăn mật ong, bơ và tôi còn ăn cả bánh mì nữa. Sau đó tôi đi học và ăn trưa với bạn bè tại nhà ăn. Tôi rất may mắn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống ở căng tin. Tôi thường ăn cơm, thịt bò và rau. Tôi không bao giờ ăn thịt gà cả vì tôi ghét nó. Vào buổi tối tôi luôn luôn ăn cơm tối với gia đình. Vào cuối tuần, tôi thường đến nhà hàng Nhật Bản. Practice 2. Read the text about different people’s eating habits and answer the questions. Đọc văn bản về những thói quen ăn uống của nhiều người khác nhau và trả lời câu hỏi. Bill I love eating. I always have a big breakfast; I eat eggs, sausages, and bread. I always eat candy during the day. I usually eat a hamburger for lunch because in our school canteen you can buy only fast food. I don’t like vegetables. I love cheese and beef. In the evening I have beef, potatoes and sometimes pasta. I often drink milk before going to bed. Lily I am a secretary. I work 5 hours a day. I get up at 4 and eat eggs with some cheese. I always drink a glass of milk. For lunch, I sometimes eat a sandwich, but I usually eat rice and salad and chicken. I sometimes skip lunch but I always have dinner with my family. For dinner, I usually eat vegetables and fish. I always eat yogurts while watching TV. Sunny & Julia We are twins. We love candy and chocolate, but we are trying to eat healthy things. We have breakfast with grains and fruits. We have our lunch at school with a sandwich and salad. We always eat some ice-creams before dinner. We usually have rice, vegetables, and beef for dinner. Đầu tiên cùng điểm qua các từ vựng trong bài nhé. Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ egg n /eɡ/ trứng I eat 2 eggs every day. Mỗi ngày tôi ăn 2 quả trứng. sausage n / xúc xích This sausage is delicious. Chiếc xúc xích này rất ngon. candy n / kẹo Kids love candy. Trẻ em rất thích kẹo. cheese n /tʃiːz/ phô mai My mother often cooks chicken with cheese. Mẹ tôi thường nấu thịt gà với phô mai. hamburger n / bánh mì hăm-bơ-gơ I eat hamburger for lunch. Bữa trưa tôi ăn bánh mì hăm-bơ-gơ. fast food n /ˌfɑːst ˈfuːd/ đồ ăn nhanh Fast food isn’t good for our health. Xem Thêm 4 cách làm xa lam hay nhấtThức ăn nhanh không tốt cho sức khỏe. milk n /mɪlk/ sữa Milk is good for our health. Sữa tốt cho sức khỏe. salad n / rau trộn My sister likes salad very much. Chị tớ rất thích món rau trộn. fish n /fɪʃ/ cá My favourite food is fish. Món ăn yêu thích của tớ là cá. yogurt n / sữa chua My mother always buys yogurts for me. Mẹ tôi luôn mua sữa chua cho tôi. chocolate n / sô cô la Chocolate is so sweet. Sô cô la thật ngọt. bean n /biːn/ đậu She doesn’t like beans. Cô ấy không thích đậu. grain n /ɡreɪn/ ngũ cốc I have grain for breakfast. Tôi ăn sáng với ngũ cốc. fruit n /fruːt/ trái cây I love eating fruits. Tôi thích ăn trái cây. What does Bill have for breakfast? _________________________________________________________________________. When does Bill drink milk? _________________________________________________________________________. Why does Lily never skip dinner? _________________________________________________________________________. What does Lily eat while watching _________________________________________________________________________. Where do Sunny & Julia have their lunch? _________________________________________________________________________. He has eggs, sausages and bread for breakfast. Anh ấy ăn sáng với trứng, xúc xích và bánh mì. He drinks milk before going to bed. Anh ấy uống sữa trước khi đi ngủ. Because she always has dinner with her family. Bởi vì cô ấy luôn ăn tối cùng gia đình. She eats yogurts while Cô ấy ăn sữa chua trong lúc xem TV. They have lunch at school. Họ ăn trưa ở trường. Dịch Bill Tôi yêu ăn uống. Tôi luôn có một bữa sáng thịnh soạn; tôi ăn trứng, xúc xích và bánh mì. Tôi thường ăn kẹo suốt cả ngày. Tôi thường ăn bánh mì hăm-bơ-gơ vào bữa trưa bởi ở trường học tôi chỉ có thể mua đồ ăn nhanh. Tôi không thích rau. Tôi thích phô mai và thịt bò. Vào buổi tối tôi thường ăn thịt bò, khoai tây và đôi khi là mì ống. Tôi thường uống sữa trước khi đi ngủ. Lily Tôi là một thư kí. Tôi làm việc 5 tiếng một ngày. Tôi dậy lúc 4h sáng và ăn trứng cùng với phô mai. Tôi luôn uống một cốc sữa. Vào bữa trưa, thỉnh thoảng tôi ăn bánh mì kẹp, nhưng tôi thường ăn cơm với rau trộn và thịt gà. Thỉnh thoảng tôi bỏ bữa trưa, nhưng tôi luôn ăn tối với gia đình. Vào bữa tối tôi thường ăn rau và cá. Tôi luôn ăn sữa chua trong khi xem TV. Sunny & Julia Chúng tôi là một cặp sinh đôi. Chúng tôi yêu kẹo và sô cô la nhưng chúng tôi cố gắng ăn đồ ăn lành mạnh. Chúng tôi có bữa sáng với ngũ cốc và hoa quả. Chúng tôi ăn trưa ở trường với bánh mì kẹp và rau trộn. Chúng tôi thường ăn kem trước bữa tối. Vào bưa tối, chúng tôi ăn cơm, rau và thịt bò. Trên đây Jaxtina đã chia sẻ cho bạn các bài đọc về chủ đề Eating habits thói quen ăn uống, mong rằng bài viết này sẽ mang tới nhiều điều mới mẻ và bổ ích cho bạn. Ngoài ra, nếu các bạn mong muốn cải thiện cũng như nâng cao toàn diện 4 kĩ năng nghe – nói – đọc – viết, hãy liên hệ ngay với Jaxtina để được tham gia các khóa học vô cùng bổ ích nhé! Jaxtina chúc các bạn học tốt! Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center – lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn!
và khoáng chất cụ thể có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của tóc và làm giảm chất lượng của tóc. and minerals may affect hair development and reduce the quality of thị trường thịt toàn cầu cách mạng hóa thói quen ăn uống của quốc gia Anh, họ cũng thay đổi bộ mặt của hành global meat markets revolutionised the dining habits of the British nation, they also changed the face of the nhà nghiên cứu đã phân tích hồ và phụ nữ tuổi từ 70 tuổi trở analysed the mental health records and diet habits of just under 1,000 men and women aged 70 years or nữ Nhật Bản có tuổi thọ cao nhất trên thế giới và cácJapanese women have some of the longest life spans in the world,and experts believe it might have to do with their dining habits. nhưng không phải lúc nào cũng nhất thiết phải giới hạn trong một loại thực phẩm cụ all need to follow an eating routine and stick to healthy habits, without having to limit ourselves to a specific type of nữ Nhật Bản có tuổi thọ cao nhất trên thế giới, và các chuyên gia tin rằngJapanese women have some of the longest life spans in the world,and experts believe it might have to do with their dining sự thay đổi chậm trong thói quen ăn uống của bạn là an toàn hơn nhiều và những lợi ích lâu dài cho sức khỏe thể chất của bạn là lớn hơn. the long-time period benefits for your bodily health are cân nhất cá nhân nên lúc đầu tiên cốMost overweight individuals ought to atfirst attempt to shed pounds utilizing eating routine and quen ăn uống bí mật này có thể hủy hoại mọi chế độ ăn kiêng và kế hoạch tập thể dục khoa học secret eating habit can ruin even the most well-thought-out diet and exercise nhiều năm, ông nói, các cơ sở mang tính biểu tượng nàymất đi vì sự thay đổi thói quen ăn uống, ảnh hưởng của nước ngoài và công nghệ the years, he says,the iconic institution has become lost to changing dining habits, foreign influences and new vẫn là thói quen ăn uống của Nhật Bản tồn tại đến sự ra đời của chế độ ăn uống hải châu Âu trong thế kỷ remained the dietary habit of Japanese until the introduction of European dietary customs in the 19th nghiên cứu này, y tá ở độ tuổi 30- 55 đã ghi lại thói quen ăn uống trong một vài this analysis, 121,700 female registered nurses ages 30-55 had their eating routine tucked over a period of này có nghĩa là chuyển sang thói quen ăn uống lành mạnh mà bạn có thể theo dõi trong nhiều năm tới cũng như tập thể dục hàng means switching to a healthy eating habit that you can follow for years to come as well as exercising on a weekly basis. rong và cuối cùng là uống nước lọc healthy eating habit, stop eating from street vendors and finally drinking clean filtered bạn muốn phát triển thói quen ăn uống lành mạnh, hãy thực hiện những thay đổi nhỏ trong một khoảng thời gian dài one is aiming to develop a healthy eating habit, it should be done step by step, introducing minor changes over a long period of mother once told me that I inherited this eating habit from my tránh căn bệnh ung thư nguy hiểm thứ 2 Việt Nam,Want to avoid the second most dangerous cancer in Vietnam,Thậm chí còn có một ứng dụng gọi FitBarkcho phép bạn theo dõi và giám sát các giấc ngủ của loài chó và thói quen ăn is even an app called Pacer,which allows you to track and monitor your dog's sleeping patterns and eating chí còn có một ứng dụng gọi FitBark cho phép bạn theo dõi vàThere is even an app called FitBark which allows you to track andHọ có thói quen ngủ khác nhau, thói quen ăn uống và có những cách khác nhau để truyền đạt cảm xúc của have different sleeping habits, eatinghabits and have different ways to communicate their vào đó, nó có nghĩa là cải thiện thói quen ăn uống bằng cách dạy loại thực phẩm nào giúp cơ thể và loại thực phẩm nào làm tổn it's meant to improve your eating habits by teaching you which foods help your body and which foods hurt thể yêucầu trẻ em những câu hỏi về thói quen ăn uống và sự hài lòng với sự xuất hiện của họ trong các cuộc hẹn y tế thường can ask children questions about their eating habits and satisfaction with their appearance during routine medical appointments,
bạn sẽ được hưởng những đường nét mới trong một thời gian incorporating healthy eating habits and choosing a healthy lifestyle, you will enjoy your new contours for a long vì họ không có tính kỷ luật như nhiều người thuộc cung Xử nữ,Because they are not as disciplined as many Virgo natives, hoạt động thể dục thường xuyên, giảm cân, và các loại thuốc như can do this through a combination of healthy eating habits, regular physical activity, weight loss, and medicines such as số người tin rằng vitamin tổng hợp có thể cải thiện hoặc thậm chí làm giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn people believe that Multivitamins can improve health,make up for poor eating habits or even reduce the risk of chronic với những người có hành vi ăn uống và không córối loạn, thực hành chánh niệm thông qua yoga có thể hỗ trợ phát triển các thói quen ăn uống lành those with and without disordered eating behaviors,practicing mindfulness through yoga can aid in the development of healthy eating habits. Quốc từ năm 2001 đến examined the eating habits of 65,000 people in England between 2001 and 2013. những người không bị trầm cảm ở giai đoạn bắt đầu tham gia. not suffering from depression at the start of the study looked at the eating habits and health of people who ate avocado regularly. Quốc từ năm 2001 đến analyzed the eating habits of more than 65,000 people in England between 2001 and nghiên cứu đếntừ viện nghiên cứu trường đại học Robinson đã nghiên cứu các thói quen ăn uống của hơn 300 phụ nữ ở Nam this study,the team from the University's Robinson Research Institute analyzed the diet habits of more than 300 women from Southern nghiên cứu đến từ viện nghiên cứu trường đạiStudy findings The research team from the university'sRobinson Research Institute had looked at the eating habits of over 300 women in South Australia. nhất với thiên nhiên, cả rau và thịt động vật đã được đưa vào trong thức ăn hàng ngày của to the early twentieth century, the Japanese dietary habits have been unified with nature, and both vegetables and animal meat have been included in their daily food. độ tuổi từ 42 đến 60, cũng tìm thấy mối liên hệ giữa tiêu thụ trứng và lượng đường trong máu research, which examined the eating habits of 2,332 men, aged between 42 and 60, also found a connection between egg consumption and lowered blood sugar nghiên cứu này, các thói quen ăn uống của phụ nữ Mỹ, người được tự do của bệnh tiểu đường type 2, bệnh tim mạch hoặc ung thư đã được phân tích trong 6 to this study, the eating habits of 46,289 US women who were free of type 2 diabetes, cardiovascular disease or cancer were analysed for 6 dụng dữ liệu thu thập được từ hơn phụ nữ từ hai nghiên cứu lớn- hiện vẫn đang tiếp diễn, chẩn đoán mắc ung thư nội mạc tử data on more than 456,000 women from two large ongoing studies,researchers evaluated the dietary habits of more than 2,800 women diagnosed with cancer of the endometrium, the lining of the nghiên cứu này, những người không bị trầm cảm ở giai đoạn bắt đầu tham the study, researchers looked at the eating habits of more than 40,000 women, who didn't have depression at the study's lược tốt nhất và lành mạnh nhất để đảm bảo đủ lượng chất chống oxy hóa, là chế độ ăn giàu rau và trái cây khác nhauThe bestand healthiest strategy to ensure an adequate intake of antioxidants, is a diet rich in various vegetables and fruit22,Chiến lược tốt nhất và lành mạnh nhất để đảm bảo lượng chất chống oxy hóa được tiêu thụ đủ là một chế độ ăn uống chứa nhiều loại rau quả 22The bestand healthiest strategy to ensure adequate intake of antioxidants, is a diet rich in various vegetables and fruit22,Theo USDA, các hướng dẫn sẽ“ cung cấp những lời khuyên có căn cứ xác thực cho người dân từ và giảm nguy cơ các bệnh mãn tính nghiêm trọng như thế nào.”.According to their website the guidelines"provide authoritative advice for people two years and and reduce risk for major chronic diseases.".Chúng ta phải giảm thiểu sự phụ thuộc của chúng ta vào nhiên liệu hóa thạch và sử dụng chất nhựa hóa và cá/ hải sản bằng các lối sống đạm bạc must reduce our dependence on fossil fuels and the use of plastics,changing our eating habits excess of consumption of meat and fish/seafood, with more sober lược tốt nhất và lành mạnh nhất để đảm bảo lượng chất chống oxy hóa được tiêu thụ đủ là mộtThe bestand healthiest strategy to ensure sufficient antioxidant intake is a diet thatcontains a variety of vegetables along with other healthy eating cấp hơn 65 công thức, bộ sưutập các món ăn lành mạnh này sẽ truyền cảm hứng cho bạn trong việc cải thiện các thói quen ăn uống, giúp bạn giảm cân và đem lại cho bạn vô số năng more than 65 recipes,this collection of healthy foods will inspire you to improve your eating habits, help you lose weight and give you boundless nhiên, vì uống trà là một phần của văn hóa Trung Quốc, lợi ích như tiêu thụ các sản phẩm giàu flavonoid khác như cà as drinking tea is part of Chinese culture, Gu said,the apparent health benefits might be mixed up in other eating habits, like consuming other flavonoid-rich products like tế này đặc biệt rõ ràng khi so bản sao khác nhau của gen fact is especially apparent whencomparing geographically close populations with different eating habits that possess a different number of copies of the AMY1 có bao nhiêu người trong chúng ta dạy cho những lợi ích cho con em chúng ta, và đảm bảo rằng các thói quen ăn uống lành mạnh sẽ trở thành một phần của cuộc sống hàng ngày của họ?But how several of us teach these rewards to our children, and insure that the routine of eating healthy gets a aspect of their daily way of life?
thói quen ăn uống bằng tiếng anh